Kho từ › Trên đường › speed limit

speed limit

B1 n. 📁 Trên đường EVU-PI
tốc độ giới hạn (mức tốc độ tối đa cho phép)
UK /ˈspiːd lɪmɪt/ · US /ˈspiːd lɪmɪt/
The speed limit in town is usually much lower than on the motorway.
→ Tốc độ giới hạn trong thành phố thường thấp hơn nhiều so với trên đường cao tốc.
He got a fine for driving over the speed limit.→ Anh ấy bị phạt vì lái xe vượt quá tốc độ giới hạn.
Collocations
break the speed limitkeep to the speed limit
'break/go over the speed limit' = chạy quá tốc độ; 'keep to the speed limit' = giữ đúng tốc độ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...