Kho từ › Trên đường › bridge

bridge

B1 n. 📁 Trên đường EVU-PI
cây cầu
UK /brɪdʒ/ · US /brɪdʒ/
The Long Bien Bridge is a famous old bridge in Hanoi.
→ Cầu Long Biên là một cây cầu cổ nổi tiếng ở Hà Nội.
Drive across the bridge and the motorway is on the other side.→ Lái xe qua cầu, đường cao tốc nằm ở phía bên kia.
Collocations
cross a bridgego over the bridge
'cross / go over a bridge' = qua cầu. Cầu bắc qua sông, đường hoặc đường sắt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...