Từ vựng B1

Chủ đề Trên đường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bridge

/brɪdʒ/ B1

Nghĩa

cây cầu n.

Định nghĩa · A structure built to cross over water or land.

“The Long Bien Bridge is a famous old bridge in Hanoi.”Cầu Long Biên là một cây cầu cổ nổi tiếng ở Hà Nội.

“Drive across the bridge and the motorway is on the other side.”Lái xe qua cầu, đường cao tốc nằm ở phía bên kia.

Ghi chú · 'cross / go over a bridge' = qua cầu. Cầu bắc qua sông, đường hoặc đường sắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...