bridge
Nghĩa
Định nghĩa · A structure built to cross over water or land.
“The Long Bien Bridge is a famous old bridge in Hanoi.”Cầu Long Biên là một cây cầu cổ nổi tiếng ở Hà Nội.
“Drive across the bridge and the motorway is on the other side.”Lái xe qua cầu, đường cao tốc nằm ở phía bên kia.
Ghi chú · 'cross / go over a bridge' = qua cầu. Cầu bắc qua sông, đường hoặc đường sắt.