Từ vựng B1

Chủ đề Trên đường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

motorway

/ˈməʊtəweɪ/ B1

Nghĩa

đường cao tốc n.

Định nghĩa · A high-speed road designed for long-distance travel.

“You can drive much faster on the motorway than in the city.”Bạn có thể lái nhanh hơn nhiều trên đường cao tốc so với trong thành phố.

“The new motorway from Hanoi to Hai Phong saves a lot of time.”Đường cao tốc mới từ Hà Nội đi Hải Phòng tiết kiệm rất nhiều thời gian.

Đồng nghĩa expresswayfreeway

Ghi chú · Anh-Anh 'motorway'; Anh-Mỹ 'freeway/highway'. Đường lớn nhiều làn cho xe chạy nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...