Kho từ › Trên đường › motorway

motorway

B1 n. 📁 Trên đường EVU-PI
đường cao tốc
UK /ˈməʊtəweɪ/ · US /ˈməʊtəweɪ/
You can drive much faster on the motorway than in the city.
→ Bạn có thể lái nhanh hơn nhiều trên đường cao tốc so với trong thành phố.
The new motorway from Hanoi to Hai Phong saves a lot of time.→ Đường cao tốc mới từ Hà Nội đi Hải Phòng tiết kiệm rất nhiều thời gian.
Đồng nghĩa
expresswayfreeway
Collocations
on the motorwaya motorway junction
Anh-Anh 'motorway'; Anh-Mỹ 'freeway/highway'. Đường lớn nhiều làn cho xe chạy nhanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...