Kho từ › Trên đường › overtake

overtake

B1 v. 📁 Trên đường EVU-PI
vượt (xe khác đang đi phía trước)
UK /ˌəʊvəˈteɪk/ · US /ˌəʊvəˈteɪk/
Never overtake another car on a bend.
→ Đừng bao giờ vượt xe khác ở khúc cua.
The motorbike overtook us just before the bridge.→ Chiếc xe máy vượt qua chúng tôi ngay trước cây cầu.
Đồng nghĩa
pass
Chia bất quy tắc: overtake – overtook – overtaken. Anh-Mỹ thường dùng 'pass'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...