Kho từ › Trên đường › bend

bend

B1 n. 📁 Trên đường EVU-PI
khúc cua, chỗ ngoặt (của đường)
UK /bend/ · US /bend/
Slow down before the sharp bend in the mountain road.
→ Giảm tốc độ trước khúc cua gấp trên đường núi.
The house is just after the bend on the right.→ Ngôi nhà nằm ngay sau khúc cua, bên phải.
Collocations
a sharp benda bend in the road
Cũng là động từ: 'the road bends to the right' (đường cong về bên phải). 'a sharp bend' = cua gấp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...