Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get lost

/ˌɡet ˈlɒst/ B1

Nghĩa

bị lạc, lạc đường phr.

Định nghĩa · To lose your way and not know where to go.

“We got lost twice trying to find the train station.”Chúng tôi lạc đường hai lần khi cố tìm nhà ga.

Cụm hay dùng get lost in a city
Họ từ lost (adj.)

Ghi chú · "Get + tính từ" chỉ sự thay đổi trạng thái. Bất quy tắc: get – got – got.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...