get lost
/ˌɡet ˈlɒst/ B1
Nghĩa
bị lạc, lạc đường
phr.
Định nghĩa · To lose your way and not know where to go.
“We got lost twice trying to find the train station.”Chúng tôi lạc đường hai lần khi cố tìm nhà ga.
Cụm hay dùng
get lost in a city
Họ từ
lost (adj.)
Ghi chú · "Get + tính từ" chỉ sự thay đổi trạng thái. Bất quy tắc: get – got – got.