| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈmɑːkɪt/
|
n. |
chợ (nơi mua bán, thường ngoài trời)
We wandered around the local market and bought some fruit.
Chúng tôi dạo quanh khu chợ địa phương và mua ít trái cây.
Chi tiếtCụm hay dùnga local marketa street market
Chợ truyền thống là điểm tham quan hấp dẫn với du khách. "A night market" = chợ đêm.
|
— |
|
/ˈkɑːsl/
|
n. |
lâu đài, thành cổ (công trình phòng thủ thời xưa)
The old castle on the hill was built hundreds of years ago.
Toà lâu đài cổ trên đồi đã được xây từ hàng trăm năm trước.
Chi tiếtCụm hay dùngan old castlea medieval castle
Chữ "t" câm: đọc /ˈkɑːsl/. Công trình lớn có tường dày, xây để phòng thủ.
|
— |
|
/ˈpæləs/
|
n. |
cung điện (nơi ở của vua chúa)
Tourists take thousands of photos in front of the royal palace.
Du khách chụp hàng nghìn bức ảnh trước cung điện hoàng gia.
Chi tiếtCụm hay dùnga royal palacethe presidential palace
Nơi ở lộng lẫy của vua, hoàng gia hoặc nguyên thủ. Ví dụ ở Huế có nhiều cung điện.
|
— |
|
/ˈfaʊntən/
|
n. |
đài phun nước
Children love throwing coins into the fountain in the square.
Trẻ con thích ném đồng xu vào đài phun nước giữa quảng trường.
Chi tiếtCụm hay dùnga water fountaina fountain in the square
Công trình phun nước lên cao, thường đặt ở quảng trường hoặc công viên để trang trí.
|
— |
|
/mɒsk/
|
n. |
nhà thờ Hồi giáo, thánh đường Hồi giáo
Visitors should dress politely when they enter a mosque.
Khách tham quan nên ăn mặc lịch sự khi vào nhà thờ Hồi giáo.
Chi tiếtCụm hay dùngvisit a mosque
Nơi cầu nguyện của người theo đạo Hồi. Chữ "que" đọc /k/: /mɒsk/.
|
— |
|
/kəˈθiːdrəl/
|
n. |
nhà thờ lớn, thánh đường (Thiên Chúa giáo)
The cathedral in the city centre is famous for its tall towers.
Nhà thờ lớn ở trung tâm thành phố nổi tiếng với những ngọn tháp cao.
Chi tiếtCụm hay dùnga Gothic cathedralvisit the cathedral
Nhà thờ Thiên Chúa giáo lớn và quan trọng nhất của một vùng. Nhà thờ Đức Bà là một "cathedral".
|
— |
|
/ˈtempl/
|
n. |
đền, chùa (nơi thờ cúng)
We visited an ancient temple hidden deep in the forest.
Chúng tôi tham quan một ngôi đền cổ ẩn sâu trong rừng.
Chi tiếtCụm hay dùngan ancient templea Buddhist temple
Nơi thờ cúng của nhiều tôn giáo (Phật giáo, Ấn Độ giáo...). Chùa Việt Nam dịch là "temple/pagoda".
|
— |
|
/ˈstætʃuː/
|
n. |
bức tượng (bằng đá, đồng...)
There is a huge statue of a national hero in the park.
Trong công viên có một bức tượng khổng lồ tạc một vị anh hùng dân tộc.
Chi tiếtCụm hay dùnga statue of somebodya marble statue
Hình người hoặc con vật tạc bằng đá, đồng, gỗ... Đừng nhầm với "statute" (đạo luật).
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈsaɪtsiːɪŋ/
|
phr. |
đi tham quan (thăm các địa điểm nổi tiếng)
On our first day in Hue, we went sightseeing around the old town.
Ngày đầu tiên ở Huế, chúng tôi đi tham quan quanh khu phố cổ.
Chi tiếtCụm hay dùnggo sightseeing
Họ từsightseeing (n.)sight (n.)
Dùng như "go swimming/shopping": go + V-ing. Cách nói khác: "see the sights".
|
— |
|
/ˈsaɪtsiːɪŋ/
|
n. |
việc tham quan, ngắm cảnh
We didn't do much sightseeing because it rained all week.
Chúng tôi không tham quan được nhiều vì cả tuần trời mưa.
Chi tiếtCụm hay dùngdo a lot of sightseeingdo a bit of sightseeing
Danh từ không đếm được. Ghép "sight" (cảnh) + "seeing" (ngắm). Nói "DO sightseeing", không "make".
|
— |
|
/ˌsiː ðə ˈsaɪts/
|
phr. |
đi ngắm, tham quan các thắng cảnh
I always like to see the sights when I visit a new city.
Tôi luôn thích đi ngắm các thắng cảnh khi đến một thành phố mới.
Chi tiếtCụm hay dùngsee the sights
Họ từsight (n.)
"The sights" = những địa điểm nổi tiếng đáng xem. Đồng nghĩa với "go sightseeing".
|
— |
|
/ˌhæv ə ˈlʊk raʊnd/
|
phr. |
đi xem, dạo một vòng (thong thả, thường đi bộ)
Let's have a look round the museum before it closes.
Mình đi xem một vòng bảo tàng trước khi nó đóng cửa nhé.
Chi tiếtCụm hay dùnghave a look round the shops
Anh-Anh: "round" = "around". Chỉ việc đi xem thong thả, không vội, thường đi bộ.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔː/
|
v. |
khám phá, đi thăm thú (nơi mới)
We spent the afternoon exploring the narrow streets of the old town.
Chúng tôi dành cả buổi chiều khám phá những con hẻm nhỏ của phố cổ.
Chi tiếtCụm hay dùngexplore a cityexplore the area
Họ từexploration (n.)explorer (n.)
Đi vòng quanh một nơi mới để xem có gì. Mạnh hơn "have a look round" một chút.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈaʊt/
|
phr. v. |
đi chơi, ra ngoài (đến nhà hàng, rạp hát...)
On holiday we went out for dinner every evening.
Trong kỳ nghỉ, tối nào chúng tôi cũng đi ăn tối bên ngoài.
Chi tiếtCụm hay dùnggo out for dinnergo out at night
Rời nhà hoặc khách sạn để tham gia hoạt động giải trí. Bất quy tắc: go – went – gone.
|
— |
|
/ˌɡet ˈlɒst/
|
phr. |
bị lạc, lạc đường
We got lost twice trying to find the train station.
Chúng tôi lạc đường hai lần khi cố tìm nhà ga.
Chi tiếtCụm hay dùngget lost in a city
Họ từlost (adj.)
"Get + tính từ" chỉ sự thay đổi trạng thái. Bất quy tắc: get – got – got.
|
— |
|
/ˌhæv ə ˌɡʊd ˈtaɪm/
|
phr. |
có khoảng thời gian vui vẻ, chơi vui
We had a lovely time on the beach in Da Nang.
Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời trên bãi biển Đà Nẵng.
Chi tiếtCụm hay dùnghave a great timehave a terrible time
Thay "good" bằng great/nice/lovely (tốt) hoặc terrible/awful (tệ). Bất quy tắc: have – had – had.
|
— |
|
/ˌsuːvəˈnɪə/
|
n. |
quà lưu niệm, đồ kỷ niệm
She bought a small souvenir to remember her trip to Hoi An.
Cô ấy mua một món quà lưu niệm nhỏ để nhớ chuyến đi Hội An.
Chi tiếtCụm hay dùngbuy a souvenira souvenir shop
Đồ bạn mua hoặc giữ lại để nhớ về một nơi hay kỳ nghỉ. Từ gốc tiếng Pháp, trọng âm cuối.
|
— |
|
/pleɪs/
|
n. |
nơi, chỗ (thị trấn, khu vực, khách sạn...)
Hoi An is a lovely place, and we found a nice place to stay near the river.
Hội An là một nơi đáng yêu, và chúng tôi tìm được một chỗ nghỉ đẹp gần sông.
Chi tiếtCụm hay dùnga nice placea place to stay
Nghĩa rất rộng: có thể là thị trấn, khu vực, hay một khách sạn/quán cụ thể tuỳ ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈɡaɪdbʊk/
|
n. |
sách hướng dẫn du lịch
The guidebook says this temple is over a thousand years old.
Cuốn cẩm nang du lịch nói ngôi đền này đã hơn một nghìn năm tuổi.
Chi tiếtCụm hay dùnga travel guidebook
Họ từguide (n.)guide (v.)
Ghép "guide" (hướng dẫn) + "book". Sách có thông tin về các địa điểm cho du khách.
|
— |
|
/mæɡˈnɪfɪsnt/
|
adj. |
tráng lệ, nguy nga, tuyệt đẹp
The view from the top of the mountain was absolutely magnificent.
Khung cảnh nhìn từ đỉnh núi thật sự tráng lệ.
Chi tiếtĐồng nghĩasplendidwonderful
Cụm hay dùnga magnificent buildinga magnificent view
Cách khen mạnh hơn "very good/beautiful". Dùng cho công trình, cảnh đẹp gây choáng ngợp.
|
— |
|
/pækt/
|
adj. |
đông nghịt, chật kín người
The beach was packed with tourists during the holiday.
Bãi biển đông nghịt du khách trong dịp lễ.
Chi tiếtĐồng nghĩacrowdedfull
Cụm hay dùngpacked with tourists
Họ từpack (v.)
Từ động từ "pack" (nhồi, nhét). "Packed with something" = đầy ắp thứ gì.
|
— |
|
/ˈlaɪvli/
|
adj. |
nhộn nhịp, sôi động, đầy sức sống
The old quarter is very lively at night, with music everywhere.
Khu phố cổ về đêm rất nhộn nhịp, đâu đâu cũng có âm nhạc.
Chi tiếtĐồng nghĩabusybuzzing
Cụm hay dùnga lively towna lively atmosphere
Họ từlife (n.)live (v.)
Từ "life" (đời sống) + -ly. Nơi "lively" đầy hoạt động và năng lượng, không buồn tẻ.
|
— |
|
/ˈplenti/
|
pron. |
nhiều, dư dả, thừa sức
There is plenty to do in this city in the evening.
Thành phố này có rất nhiều thứ để làm vào buổi tối.
Chi tiếtCụm hay dùngplenty of timeplenty to do
Thường đi với "of": "plenty of + danh từ" = nhiều... Hàm ý đủ và còn dư.
|
— |
|
/hɪˌstɒrɪk ˈmɒnjumənt/
|
n. |
di tích lịch sử, công trình cổ quan trọng
The city is full of historic monuments from the war.
Thành phố có đầy những di tích lịch sử từ thời chiến.
Chi tiếtCụm hay dùnga historic monument
Họ từhistory (n.)historical (adj.)
"Monument" = công trình xây từ lâu để tưởng nhớ. "Historic" = có ý nghĩa lịch sử quan trọng.
|
— |
|
/əˈtrækʃn/
|
n. |
điểm thu hút, điểm tham quan hấp dẫn
The water park is the main attraction for families here.
Công viên nước là điểm thu hút chính đối với các gia đình ở đây.
Chi tiếtCụm hay dùnga tourist attractionthe main attraction
Họ từattract (v.)attractive (adj.)
Từ động từ "attract" (thu hút). "A tourist attraction" = điểm du lịch hấp dẫn.
|
— |
|
/wɜːθ/
|
prep. |
có trị giá, đáng giá
The stolen painting was worth over a billion dong.
Bức tranh bị đánh cắp trị giá hơn một tỷ đồng.
Chi tiếtCụm hay dùngworth a lot of moneybe worth doing
Họ từworthy (adj.)
Chỉ giá trị: "worth + số tiền". Cũng dùng "worth doing something" (đáng làm gì).
|
— |
Đang tải...