Kho từ › Kỳ nghỉ tham quan › lively

lively

B1 adj. 📁 Kỳ nghỉ tham quan EVU-PI
nhộn nhịp, sôi động, đầy sức sống
UK /ˈlaɪvli/ · US /ˈlaɪvli/
The old quarter is very lively at night, with music everywhere.
→ Khu phố cổ về đêm rất nhộn nhịp, đâu đâu cũng có âm nhạc.
Đồng nghĩa
busybuzzing
Collocations
a lively towna lively atmosphere
Họ từ
life (n.)live (v.)
Từ "life" (đời sống) + -ly. Nơi "lively" đầy hoạt động và năng lượng, không buồn tẻ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...