Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lively

/ˈlaɪvli/ B1

Nghĩa

nhộn nhịp, sôi động, đầy sức sống adj.

Định nghĩa · Full of energy and activity.

“The old quarter is very lively at night, with music everywhere.”Khu phố cổ về đêm rất nhộn nhịp, đâu đâu cũng có âm nhạc.

Đồng nghĩa busybuzzing

Ghi chú · Từ "life" (đời sống) + -ly. Nơi "lively" đầy hoạt động và năng lượng, không buồn tẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...