Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fountain

/ˈfaʊntən/ B1

Nghĩa

đài phun nước n.

Định nghĩa · A structure that sends water into the air.

“Children love throwing coins into the fountain in the square.”Trẻ con thích ném đồng xu vào đài phun nước giữa quảng trường.

Ghi chú · Công trình phun nước lên cao, thường đặt ở quảng trường hoặc công viên để trang trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...