fountain
/ˈfaʊntən/ B1
Nghĩa
đài phun nước
n.
Định nghĩa · A structure that sends water into the air.
“Children love throwing coins into the fountain in the square.”Trẻ con thích ném đồng xu vào đài phun nước giữa quảng trường.
Cụm hay dùng
a water fountaina fountain in the square
Ghi chú · Công trình phun nước lên cao, thường đặt ở quảng trường hoặc công viên để trang trí.