Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

market

/ˈmɑːkɪt/ B1

Nghĩa

chợ (nơi mua bán, thường ngoài trời) n.

Định nghĩa · A place where people buy and sell goods, often outdoors.

“We wandered around the local market and bought some fruit.”Chúng tôi dạo quanh khu chợ địa phương và mua ít trái cây.

Ghi chú · Chợ truyền thống là điểm tham quan hấp dẫn với du khách. "A night market" = chợ đêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...