Kho từ › Kỳ nghỉ tham quan › palace

palace

B1 n. 📁 Kỳ nghỉ tham quan EVU-PI
cung điện (nơi ở của vua chúa)
UK /ˈpæləs/ · US /ˈpæləs/
Tourists take thousands of photos in front of the royal palace.
→ Du khách chụp hàng nghìn bức ảnh trước cung điện hoàng gia.
Collocations
a royal palacethe presidential palace
Nơi ở lộng lẫy của vua, hoàng gia hoặc nguyên thủ. Ví dụ ở Huế có nhiều cung điện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...