Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

palace

/ˈpæləs/ B1

Nghĩa

cung điện (nơi ở của vua chúa) n.

Định nghĩa · A large building where kings and queens live.

“Tourists take thousands of photos in front of the royal palace.”Du khách chụp hàng nghìn bức ảnh trước cung điện hoàng gia.

Ghi chú · Nơi ở lộng lẫy của vua, hoàng gia hoặc nguyên thủ. Ví dụ ở Huế có nhiều cung điện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...