Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go out

/ˌɡəʊ ˈaʊt/ B1

Nghĩa

đi chơi, ra ngoài (đến nhà hàng, rạp hát...) phr. v.

Định nghĩa · To leave home for entertainment or dining.

“On holiday we went out for dinner every evening.”Trong kỳ nghỉ, tối nào chúng tôi cũng đi ăn tối bên ngoài.

Ghi chú · Rời nhà hoặc khách sạn để tham gia hoạt động giải trí. Bất quy tắc: go – went – gone.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...