Kho từ › Trên đường › via

via

B1 prep. 📁 Trên đường EVU-PI
qua, đi qua (một nơi để đến đích)
UK /ˈvaɪə/ · US /ˈvaɪə/
We drove to Da Lat via Bao Loc to see the tea hills.
→ Chúng tôi lái xe đến Đà Lạt qua ngả Bảo Lộc để ngắm đồi chè.
The bus goes to the station via the city centre.→ Xe buýt đi đến nhà ga qua trung tâm thành phố.
'via X' = đi qua X trên đường đến đích. Cũng dùng: 'send a message via email'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...