Kho từ › Trên đường › turning

turning

B1 n. 📁 Trên đường EVU-PI
chỗ rẽ, ngã rẽ (nơi một đường gặp đường khác)
UK /ˈtɜːnɪŋ/ · US /ˈtɜːnɪŋ/
Take the second turning on the left after the bridge.
→ Rẽ vào ngã rẽ thứ hai bên trái sau cây cầu.
I took the wrong turning and ended up in a car park.→ Tôi rẽ nhầm và cuối cùng lạc vào một bãi đỗ xe.
Collocations
the first turningtake a turningthe wrong turning
'take a turning' = rẽ vào một lối. Khác 'turn' (động từ: rẽ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...