Kho từ › Trên đường › end up

end up

B1 phr. v. 📁 Trên đường EVU-PI
kết cục lại ở (nơi không định trước); rốt cuộc thành
UK /ˌend ˈʌp/ · US /ˌend ˈʌp/
We took the wrong road and ended up in a small village.
→ Chúng tôi đi nhầm đường và cuối cùng lạc vào một ngôi làng nhỏ.
If you don't leave now, you'll end up missing the train.→ Nếu không đi ngay, cuối cùng bạn sẽ lỡ chuyến tàu.
Collocations
end up in a placeend up doing something
Theo sau bởi nơi chốn hoặc V-ing: 'end up in Hue', 'end up walking'. Ý: rơi vào kết cục nào đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...