Kho từ › Trên đường › main road

main road

B1 n. 📁 Trên đường EVU-PI
đường chính, trục đường lớn
UK /ˌmeɪn ˈrəʊd/ · US /ˌmeɪn ˈrəʊd/
Cross the main road carefully because the cars go fast.
→ Qua đường chính cẩn thận vì xe cộ chạy nhanh.
Our house is on a quiet street just off the main road.→ Nhà chúng tôi ở một con phố yên tĩnh ngay cạnh đường chính.
Đường lớn, quan trọng, nhiều xe. Trái lại: 'side road' (đường nhánh, đường phụ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...