Kho từ › Trên đường › approach

approach

B1 v. 📁 Trên đường EVU-PI
tiến lại gần, đến gần
UK /əˈprəʊtʃ/ · US /əˈprəʊtʃ/
Slow down as you approach the school gate.
→ Giảm tốc độ khi bạn đến gần cổng trường.
The boy crossed the road just as a car was approaching.→ Cậu bé băng qua đường đúng lúc một chiếc xe đang tiến lại gần.
Đồng nghĩa
come closercome near
Sau 'approach' KHÔNG có 'to': 'approach the junction' (không 'approach to'). Cũng là danh từ: an approach.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...