brake
/breɪk/ B1
Nghĩa
phanh, đạp phanh (để dừng xe)
v.
Định nghĩa · To use a device to slow down a vehicle.
“The driver braked hard when a dog ran into the road.”Người lái đạp phanh gấp khi một con chó chạy ra đường.
“You should brake gently on a wet road.”Bạn nên phanh nhẹ nhàng trên đường ướt.
Cụm hay dùng
brake hardput your foot on the brake
Ghi chú · Cũng là danh từ 'brake' (cái phanh). Phát âm giống 'break' /breɪk/ nhưng nghĩa khác hẳn.