Từ vựng B1

Chủ đề Trên đường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brake

/breɪk/ B1

Nghĩa

phanh, đạp phanh (để dừng xe) v.

Định nghĩa · To use a device to slow down a vehicle.

“The driver braked hard when a dog ran into the road.”Người lái đạp phanh gấp khi một con chó chạy ra đường.

“You should brake gently on a wet road.”Bạn nên phanh nhẹ nhàng trên đường ướt.

Ghi chú · Cũng là danh từ 'brake' (cái phanh). Phát âm giống 'break' /breɪk/ nhưng nghĩa khác hẳn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...