Kho từ › Trên đường › brake

brake

B1 v. 📁 Trên đường EVU-PI
phanh, đạp phanh (để dừng xe)
UK /breɪk/ · US /breɪk/
The driver braked hard when a dog ran into the road.
→ Người lái đạp phanh gấp khi một con chó chạy ra đường.
You should brake gently on a wet road.→ Bạn nên phanh nhẹ nhàng trên đường ướt.
Collocations
brake hardput your foot on the brake
Cũng là danh từ 'brake' (cái phanh). Phát âm giống 'break' /breɪk/ nhưng nghĩa khác hẳn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...