Kho từ › Trên đường › swerve

swerve

B1 v. 📁 Trên đường EVU-PI
lạng, đánh lái đột ngột (đổi hướng bất ngờ)
UK /swɜːv/ · US /swɜːv/
The car swerved to avoid a child on the road.
→ Chiếc xe đánh lái gấp để tránh một đứa trẻ trên đường.
He swerved suddenly and nearly hit a lorry.→ Anh ấy lạng tay lái đột ngột và suýt đâm vào một chiếc xe tải.
Đổi hướng thình lình, thường để tránh vật cản. 'swerve to avoid something'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...