Kho từ › Trên đường › crash into

crash into

B1 phr. v. 📁 Trên đường EVU-PI
đâm vào, tông vào (mạnh)
UK /ˈkræʃ ˌɪntuː/ · US /ˈkræʃ ˌɪntuː/
The bus crashed into a parked car on the corner.
→ Chiếc xe buýt tông vào một chiếc ô tô đang đỗ ở góc phố.
He wasn't looking and crashed into the car in front.→ Anh ấy không nhìn đường và đâm vào chiếc xe phía trước.
Đồng nghĩa
smash intorun into
'crash into something' = đâm mạnh vào vật gì. Danh từ: 'a crash' (vụ đâm xe).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...