Kho từ › Trên đường › parked

parked

B1 adj. 📁 Trên đường EVU-PI
đang đỗ (xe đứng yên bên đường)
UK /pɑːkt/ · US /pɑːkt/
A parked car was blocking half of the narrow street.
→ Một chiếc xe đang đỗ chắn mất nửa con phố hẹp.
Don't leave your parked motorbike on the pavement.→ Đừng để xe máy đỗ trên vỉa hè.
Họ từ
park (v.)parking (n.)
Từ động từ 'park' (đỗ xe). 'a parked car' = chiếc xe đang đỗ, không di chuyển.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...