parked
/pɑːkt/ B1
Nghĩa
đang đỗ (xe đứng yên bên đường)
adj.
Định nghĩa · Not moving, usually referring to a vehicle.
“A parked car was blocking half of the narrow street.”Một chiếc xe đang đỗ chắn mất nửa con phố hẹp.
“Don't leave your parked motorbike on the pavement.”Đừng để xe máy đỗ trên vỉa hè.
Họ từ
park (v.)parking (n.)
Ghi chú · Từ động từ 'park' (đỗ xe). 'a parked car' = chiếc xe đang đỗ, không di chuyển.