Kho từ › Trên đường › injure

injure

B1 v. 📁 Trên đường EVU-PI
làm bị thương (một người)
UK /ˈɪndʒə/ · US /ˈɪndʒə/
Luckily, no one was injured in the accident.
→ May mắn là không ai bị thương trong vụ tai nạn.
She injured her leg when she fell off her bike.→ Cô ấy bị thương ở chân khi ngã xe đạp.
Họ từ
injury (n.)injured (adj.)
Dùng 'injure' cho NGƯỜI (bị thương); dùng 'damage' cho ĐỒ VẬT (hư hỏng). Danh từ: injury.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...