Kho từ › Trên đường › damage

damage

B1 v. 📁 Trên đường EVU-PI
làm hư hại, làm hỏng (đồ vật)
UK /ˈdæmɪdʒ/ · US /ˈdæmɪdʒ/
Both cars were badly damaged in the crash.
→ Cả hai chiếc xe đều bị hư hại nặng trong vụ đâm.
The flood damaged many motorbikes parked on the street.→ Trận lụt làm hỏng nhiều xe máy đỗ trên phố.
Collocations
badly damageddamage to something
Họ từ
damaged (adj.)
Dùng 'damage' cho ĐỒ VẬT; dùng 'injure' cho NGƯỜI. Cũng là danh từ (không đếm được): 'a lot of damage to the bike'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...