Kho từ › Ngôn ngữ lớp học › pencil sharpener

pencil sharpener

A2 n. 📁 Ngôn ngữ lớp học EVU-PI
cái gọt bút chì
UK /ˈpensl ˌʃɑːpnə/ · US /ˈpensl ˌʃɑːpnə/
My pencil is blunt, so I need a pencil sharpener.
→ Bút chì của tôi bị cùn nên cần cái gọt bút chì.
Họ từ
sharpen (v.)sharp (adj.)
Ghép từ "sharpen" (làm sắc) + "-er" (dụng cụ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...