Từ vựng A2

Chủ đề Ngôn ngữ lớp học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rub something out

/ˌrʌb ˈaʊt/ A2

Nghĩa

tẩy đi, xoá đi (chữ viết chì) phr. v.

Định nghĩa · To remove writing by rubbing it away.

“If you write the wrong word, just rub it out and try again.”Nếu viết sai từ, cứ tẩy đi rồi làm lại.

Cụm hay dùng rub out a mistake

Ghi chú · Dùng cục tẩy để xoá chữ viết bằng bút chì. AmE: "erase".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...