rub something out
/ˌrʌb ˈaʊt/ A2
Nghĩa
tẩy đi, xoá đi (chữ viết chì)
phr. v.
Định nghĩa · To remove writing by rubbing it away.
“If you write the wrong word, just rub it out and try again.”Nếu viết sai từ, cứ tẩy đi rồi làm lại.
Cụm hay dùng
rub out a mistake
Ghi chú · Dùng cục tẩy để xoá chữ viết bằng bút chì. AmE: "erase".