Kho từ › Ngôn ngữ lớp học › sharpen

sharpen

A2 v. 📁 Ngôn ngữ lớp học EVU-PI
gọt (bút chì), mài sắc
UK /ˈʃɑːpən/ · US /ˈʃɑːpən/
Please sharpen your pencil before the drawing lesson.
→ Hãy gọt bút chì trước giờ học vẽ.
Họ từ
sharp (adj.)sharpener (n.)
Ghép "sharp" (sắc) + "-en" (làm cho trở nên).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...