Kho từ › Ngôn ngữ lớp học › highlight

highlight

A2 v. 📁 Ngôn ngữ lớp học EVU-PI
tô sáng, làm nổi bật
UK /ˈhaɪlaɪt/ · US /ˈhaɪlaɪt/
Highlight the new words so you can review them later.
→ Hãy tô sáng các từ mới để ôn lại sau.
Họ từ
highlight (n.)highlighter (n.)
Nghĩa đen: tô màu nổi. Nghĩa bóng: nhấn mạnh điều quan trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...