Kho từ › Ngôn ngữ lớp học › plug in

plug in

A2 phr. v. 📁 Ngôn ngữ lớp học EVU-PI
cắm điện
UK /ˌplʌɡ ˈɪn/ · US /ˌplʌɡ ˈɪn/
Remember to plug in the laptop before the battery dies.
→ Nhớ cắm điện laptop trước khi hết pin.
Trái nghĩa: "unplug" (rút phích). Cắm phích vào ổ điện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...