Kho từ › Ngôn ngữ lớp học › correct

correct

A2 v. 📁 Ngôn ngữ lớp học EVU-PI
sửa (lỗi)
UK /kəˈrekt/ · US /kəˈrekt/
The teacher corrects our pronunciation when we make mistakes.
→ Giáo viên sửa phát âm cho chúng tôi khi mắc lỗi.
Họ từ
correction (n.)correct (adj.)
Vừa là động từ "sửa", vừa là tính từ "đúng, chính xác".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...