Kho từ › Ngôn ngữ lớp học › partner

partner

A2 n. 📁 Ngôn ngữ lớp học EVU-PI
bạn cùng cặp, bạn học chung
UK /ˈpɑːtnə/ · US /ˈpɑːtnə/
Work with a partner and practise the dialogue together.
→ Hãy làm việc cùng một bạn và luyện đoạn hội thoại với nhau.
Trong lớp: bạn ngồi hoặc làm chung. Còn nghĩa "đối tác, bạn đời".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...