Từ vựng A2

Chủ đề Ngôn ngữ lớp học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

partner

/ˈpɑːtnə/ A2

Nghĩa

bạn cùng cặp, bạn học chung n.

Định nghĩa · A person you work with in a pair or group.

“Work with a partner and practise the dialogue together.”Hãy làm việc cùng một bạn và luyện đoạn hội thoại với nhau.

Ghi chú · Trong lớp: bạn ngồi hoặc làm chung. Còn nghĩa "đối tác, bạn đời".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...