Kho từ › Ngôn ngữ lớp học › spell

spell

A2 v. 📁 Ngôn ngữ lớp học EVU-PI
đánh vần, viết (đúng chính tả)
UK /spel/ · US /spel/
How do you spell your surname? Slowly, please.
→ Họ của bạn đánh vần thế nào? Xin đọc chậm thôi.
Họ từ
spelling (n.)
BrE bất quy tắc: spell – spelt/spelled. Danh từ: "spelling".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...