Kho từ › Go: nghĩa và cách diễn đạt › go on to

go on to

B1 phr.v. 📁 Go: nghĩa và cách diễn đạt EVU-PI
tiếp tục, chuyển sang (nơi/việc tiếp theo)
UK /ˌɡəʊ ˈɒn tə/ · US /ˌɡəʊ ˈɒn tə/
After dinner, shall we go on to a coffee shop?
→ Ăn tối xong, mình sang một quán cà phê tiếp nhé?
Collocations
go on to somewherego on to do something
Họ từ
go (v.)
Nghĩa chuyển tiếp sang địa điểm/việc kế. "Go on to do something" = làm tiếp việc tiếp theo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...