Từ vựng B1

Chủ đề Go: nghĩa và cách diễn đạt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go back

/ˌɡəʊ ˈbæk/ B1

Nghĩa

quay lại, trở về (nơi đã từng ở/đến) phr.v.

Định nghĩa · To return to a previous place.

“We loved Phu Quoc so much that we want to go back next year.”Chúng tôi thích Phú Quốc đến mức muốn quay lại vào năm sau.

Đồng nghĩa return
Họ từ go (v.)

Ghi chú · "Go back" = return (trở lại nơi từng ở/đến trước đó).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...