Từ vựng B1

Chủ đề Go: nghĩa và cách diễn đạt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go away

/ˌɡəʊ əˈweɪ/ B1

Nghĩa

đi vắng, đi xa (thường là đi nghỉ) phr.v.

Định nghĩa · To leave for a trip or vacation.

“Are you going away anywhere during the summer holiday?”Kỳ nghỉ hè này bạn có đi chơi xa đâu không?

Ghi chú · Thường ngụ ý rời nhà đi nghỉ vài ngày. (Cũng có thể nói với người/vật khó chịu: "Go away!" = Biến đi!)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...