go away
/ˌɡəʊ əˈweɪ/ B1
Nghĩa
đi vắng, đi xa (thường là đi nghỉ)
phr.v.
Định nghĩa · To leave for a trip or vacation.
“Are you going away anywhere during the summer holiday?”Kỳ nghỉ hè này bạn có đi chơi xa đâu không?
Cụm hay dùng
go away for the weekendgo away on holiday
Họ từ
go (v.)
Ghi chú · Thường ngụ ý rời nhà đi nghỉ vài ngày. (Cũng có thể nói với người/vật khó chịu: "Go away!" = Biến đi!)