Kho từ › Go: nghĩa và cách diễn đạt › go (out) for a + noun

go (out) for a + noun

B1 phr. 📁 Go: nghĩa và cách diễn đạt EVU-PI
đi (ra ngoài) để ăn/uống/dạo... một buổi
UK /ˌɡəʊ fər ə ˈwɔːk/ · US /ˌɡəʊ fər ə ˈwɔːk/
Why don't we go out for a coffee after class?
→ Sao chúng ta không ra ngoài uống cà phê sau giờ học nhỉ?
They went for a walk around Hoan Kiem Lake in the evening.→ Buổi tối họ đi dạo một vòng quanh Hồ Hoàn Kiếm.
Collocations
go for a walkgo for a drinkgo out for a mealgo for a picnic
Họ từ
go (v.)
Mẫu "go (out) for a + danh từ": go for a walk/drive/drink/meal/picnic. Danh từ đứng sau (a walk, a meal).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...