Từ vựng B1

Chủ đề Go: nghĩa và cách diễn đạt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go (out) for a + noun

/ˌɡəʊ fər ə ˈwɔːk/ B1

Nghĩa

đi (ra ngoài) để ăn/uống/dạo... một buổi phr.

Định nghĩa · To leave home to eat or drink somewhere else.

“Why don't we go out for a coffee after class?”Sao chúng ta không ra ngoài uống cà phê sau giờ học nhỉ?

“They went for a walk around Hoan Kiem Lake in the evening.”Buổi tối họ đi dạo một vòng quanh Hồ Hoàn Kiếm.

Ghi chú · Mẫu "go (out) for a + danh từ": go for a walk/drive/drink/meal/picnic. Danh từ đứng sau (a walk, a meal).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...