Kho từ › Go: nghĩa và cách diễn đạt › go + -ing (go shopping/swimming)

go + -ing (go shopping/swimming)

B1 phr. 📁 Go: nghĩa và cách diễn đạt EVU-PI
đi làm một hoạt động nào đó (thường để giải trí)
UK /ˌɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/ · US /ˌɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/
We are going swimming at the beach this weekend.
→ Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi bơi ở biển.
She loves going shopping at the night market in Da Lat.→ Cô ấy thích đi mua sắm ở chợ đêm Đà Lạt.
Collocations
go swimminggo shoppinggo sightseeinggo clubbing
Họ từ
go (v.)
Mẫu "go + V-ing" cho các hoạt động: go fishing, go camping, go running. Sau "go" là V-ing, KHÔNG phải "to".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...