Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt)

19 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  19 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/
phr.
đi làm một hoạt động nào đó (thường để giải trí)
We are going swimming at the beach this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi bơi ở biển.
Chi tiết
She loves going shopping at the night market in Da Lat.Cô ấy thích đi mua sắm ở chợ đêm Đà Lạt.
Cụm hay dùnggo swimminggo shoppinggo sightseeinggo clubbing
Họ từgo (v.)
Mẫu "go + V-ing" cho các hoạt động: go fishing, go camping, go running. Sau "go" là V-ing, KHÔNG phải "to".
/ˌɡəʊ fər ə ˈwɔːk/
phr.
đi (ra ngoài) để ăn/uống/dạo... một buổi
Why don't we go out for a coffee after class?
Sao chúng ta không ra ngoài uống cà phê sau giờ học nhỉ?
Chi tiết
They went for a walk around Hoan Kiem Lake in the evening.Buổi tối họ đi dạo một vòng quanh Hồ Hoàn Kiếm.
Cụm hay dùnggo for a walkgo for a drinkgo out for a mealgo for a picnic
Họ từgo (v.)
Mẫu "go (out) for a + danh từ": go for a walk/drive/drink/meal/picnic. Danh từ đứng sau (a walk, a meal).
/ˌɡəʊ ˈɡreɪ/
phr.
(tóc) bạc đi, ngả màu xám
My father started going grey in his forties.
Bố tôi bắt đầu bạc tóc khi ngoài bốn mươi.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo grey
Họ từgrey (adj.)
Mẫu "go + tính từ" chỉ sự thay đổi trạng thái, thường theo hướng XẤU đi. Dùng "go grey" cho tóc, không dùng "become grey".
/ˌɡəʊ ˈbɔːld/
phr.
bị hói, rụng hết tóc
My uncle is going bald, so he always wears a hat.
Chú tôi đang bị hói nên lúc nào cũng đội mũ.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo bald
Họ từbald (adj.)
Cũng theo mẫu "go + tính từ" (thay đổi cơ thể). "Bald" = hói, không còn tóc.
/ˌɡəʊ ˈdef/
phr.
bị điếc, mất khả năng nghe
My grandmother is slowly going deaf in one ear.
Bà tôi đang dần bị điếc một bên tai.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo deaf
Họ từdeaf (adj.)
Chú ý phát âm "deaf" là /def/ (vần với "chef"), không phải /diːf/.
/ˌɡəʊ ˈblaɪnd/
phr.
bị mù, mất khả năng nhìn
Our old dog is going blind but still knows the house well.
Con chó già nhà tôi đang bị mù dần nhưng vẫn thuộc nhà lắm.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo blind
Họ từblind (adj.)
Nhóm "go grey/bald/deaf/blind" đều tả sự thay đổi (thường tiêu cực) của cơ thể theo thời gian.
/ˌɡəʊ ˈmæd/
phr.
phát điên; nổi giận đùng đùng (thân mật)
Dad will go mad if he sees the mess in the kitchen.
Bố sẽ nổi trận lôi đình nếu thấy cái bếp bừa bộn này.
Chi tiết
Đồng nghĩago crazy
Cụm hay dùnggo mad
Họ từmad (adj.)
Khẩu ngữ: "go mad" = tức giận dữ dội. Cũng có thể nghĩa "hoá điên". Đồng nghĩa thân mật: go crazy.
/ɡəʊ/
v.
(đường/phương tiện) dẫn tới, chạy tới một nơi
Does this bus go to the old quarter?
Xe buýt này có đi đến khu phố cổ không?
Chi tiết
I think this road goes all the way to the coast.Tôi nghĩ con đường này chạy thẳng ra tận biển.
Cụm hay dùngdoes this bus go to...the road goes to...
Họ từgo (v.)
Dùng "go" để hỏi/nói một con đường hay phương tiện có dẫn tới đâu đó không.
/ɡəʊ/
v.
biến mất, không còn ở đó nữa
I left my phone on the desk, but when I came back it had gone.
Tôi để điện thoại trên bàn, nhưng khi quay lại thì nó đã biến mất.
Chi tiết
Cụm hay dùngit had gonewhere has it gone?
Họ từgo (v.)gone (adj.)
Ở thì hoàn thành, "have/had gone" có thể nghĩa "đã biến mất": trước có, giờ không còn.
/ˌɡəʊ ən ˈɡet/
phr.
đi lấy (đến chỗ nào đó rồi mang về)
You wait at the gate and I will go and get the tickets.
Bạn đợi ở cổng nhé, để tôi đi lấy vé.
Chi tiết
Đồng nghĩafetch
Cụm hay dùnggo and get something
Họ từgo (v.)
"Go and get" = fetch: đi đến một nơi và mang cái gì về. Khẩu ngữ đôi khi lược "and": "go get it".
/ˌɡəʊɪŋ ˈɒn/
phr.v.
đang xảy ra, đang diễn ra
There is a big crowd outside — what is going on?
Ngoài kia đông người quá — chuyện gì đang xảy ra vậy?
Chi tiết
Đồng nghĩahappen
Cụm hay dùngwhat is going on?something is going on
Họ từgo (v.)
"What's going on?" = Chuyện gì đang diễn ra thế? Rất thông dụng để hỏi về tình huống.
/ˌɡəʊ ˈɒn tə/
phr.v.
tiếp tục, chuyển sang (nơi/việc tiếp theo)
After dinner, shall we go on to a coffee shop?
Ăn tối xong, mình sang một quán cà phê tiếp nhé?
Chi tiết
Cụm hay dùnggo on to somewherego on to do something
Họ từgo (v.)
Nghĩa chuyển tiếp sang địa điểm/việc kế. "Go on to do something" = làm tiếp việc tiếp theo.
/ˌɡəʊ ˈaʊt/
phr.v.
(đèn/lửa) tắt, ngừng hoạt động
All the lights went out during the storm last night.
Đêm qua toàn bộ đèn tắt phụt trong cơn bão.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe lights go outthe fire went out
Họ từgo (v.)
Dùng cho đèn, lửa, nến... khi tắt. (Khác "go out" nghĩa "đi chơi bên ngoài".)
/ˌɡəʊ ˈwel/
phr.
diễn ra suôn sẻ / diễn ra tệ
The job interview went really well, so I feel hopeful.
Buổi phỏng vấn xin việc diễn ra rất suôn sẻ nên tôi thấy hy vọng.
Chi tiết
Sales were going badly until we opened the online shop.Doanh số bán hàng khá tệ cho đến khi chúng tôi mở gian hàng online.
Cụm hay dùnggo wellgo badly
Họ từgo (v.)
Dùng để nói việc gì đó tiến triển tốt hay xấu (kỳ thi, công việc, kế hoạch).
/ˌɡəʊ ˈrɒŋ/
phr.
trục trặc, hỏng, xảy ra vấn đề
Everything went wrong on the day of the trip: rain, traffic and a flat tyre.
Mọi thứ đều trục trặc vào ngày đi chơi: mưa, kẹt xe và xẹp lốp.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo wrongwhat could go wrong?
Họ từgo (v.)wrong (adj.)
Khi kế hoạch/máy móc "go wrong" = phát sinh sự cố, không như mong đợi.
/ˌɡəʊ əˈweɪ/
phr.v.
đi vắng, đi xa (thường là đi nghỉ)
Are you going away anywhere during the summer holiday?
Kỳ nghỉ hè này bạn có đi chơi xa đâu không?
Chi tiết
Cụm hay dùnggo away for the weekendgo away on holiday
Họ từgo (v.)
Thường ngụ ý rời nhà đi nghỉ vài ngày. (Cũng có thể nói với người/vật khó chịu: "Go away!" = Biến đi!)
/ˌɡəʊ ˈbæk/
phr.v.
quay lại, trở về (nơi đã từng ở/đến)
We loved Phu Quoc so much that we want to go back next year.
Chúng tôi thích Phú Quốc đến mức muốn quay lại vào năm sau.
Chi tiết
Đồng nghĩareturn
Cụm hay dùnggo back to a placego back home
Họ từgo (v.)
"Go back" = return (trở lại nơi từng ở/đến trước đó).
/ˌɡəʊ ˈfɔː/
phr.v.
chọn (một phương án, món ăn...)
The pho looks great, but I think I will go for the bun cha.
Món phở trông ngon đấy, nhưng chắc tôi chọn bún chả.
Chi tiết
Đồng nghĩachoosepick
Cụm hay dùnggo for something
Họ từgo (v.)
Khẩu ngữ: "I'll go for..." = tôi chọn... (khi gọi món, lựa chọn phương án).
/ˌhaʊz ɪt ˈɡəʊɪŋ/
phr.
Dạo này thế nào? Mọi việc ổn chứ? (chào hỏi thân mật)
Hi Nam, how's it going? I haven't seen you for ages.
Chào Nam, dạo này thế nào? Lâu rồi không gặp cậu.
Chi tiết
Cụm hay dùngHow's it going?
Họ từgo (v.)
Cách chào thân mật (infml) như "How are you?". Đáp lại thường: "Not bad, and you?" (Cũng ổn, còn cậu?).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...