| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/
|
phr. |
đi làm một hoạt động nào đó (thường để giải trí)
We are going swimming at the beach this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi bơi ở biển.
Chi tiếtShe loves going shopping at the night market in Da Lat.Cô ấy thích đi mua sắm ở chợ đêm Đà Lạt.
Cụm hay dùnggo swimminggo shoppinggo sightseeinggo clubbing
Họ từgo (v.)
Mẫu "go + V-ing" cho các hoạt động: go fishing, go camping, go running. Sau "go" là V-ing, KHÔNG phải "to".
|
— |
|
/ˌɡəʊ fər ə ˈwɔːk/
|
phr. |
đi (ra ngoài) để ăn/uống/dạo... một buổi
Why don't we go out for a coffee after class?
Sao chúng ta không ra ngoài uống cà phê sau giờ học nhỉ?
Chi tiếtThey went for a walk around Hoan Kiem Lake in the evening.Buổi tối họ đi dạo một vòng quanh Hồ Hoàn Kiếm.
Cụm hay dùnggo for a walkgo for a drinkgo out for a mealgo for a picnic
Họ từgo (v.)
Mẫu "go (out) for a + danh từ": go for a walk/drive/drink/meal/picnic. Danh từ đứng sau (a walk, a meal).
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈɡreɪ/
|
phr. |
(tóc) bạc đi, ngả màu xám
My father started going grey in his forties.
Bố tôi bắt đầu bạc tóc khi ngoài bốn mươi.
Chi tiếtCụm hay dùnggo grey
Họ từgrey (adj.)
Mẫu "go + tính từ" chỉ sự thay đổi trạng thái, thường theo hướng XẤU đi. Dùng "go grey" cho tóc, không dùng "become grey".
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈbɔːld/
|
phr. |
bị hói, rụng hết tóc
My uncle is going bald, so he always wears a hat.
Chú tôi đang bị hói nên lúc nào cũng đội mũ.
Chi tiếtCụm hay dùnggo bald
Họ từbald (adj.)
Cũng theo mẫu "go + tính từ" (thay đổi cơ thể). "Bald" = hói, không còn tóc.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈdef/
|
phr. |
bị điếc, mất khả năng nghe
My grandmother is slowly going deaf in one ear.
Bà tôi đang dần bị điếc một bên tai.
Chi tiếtCụm hay dùnggo deaf
Họ từdeaf (adj.)
Chú ý phát âm "deaf" là /def/ (vần với "chef"), không phải /diːf/.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈblaɪnd/
|
phr. |
bị mù, mất khả năng nhìn
Our old dog is going blind but still knows the house well.
Con chó già nhà tôi đang bị mù dần nhưng vẫn thuộc nhà lắm.
Chi tiếtCụm hay dùnggo blind
Họ từblind (adj.)
Nhóm "go grey/bald/deaf/blind" đều tả sự thay đổi (thường tiêu cực) của cơ thể theo thời gian.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈmæd/
|
phr. |
phát điên; nổi giận đùng đùng (thân mật)
Dad will go mad if he sees the mess in the kitchen.
Bố sẽ nổi trận lôi đình nếu thấy cái bếp bừa bộn này.
Chi tiếtĐồng nghĩago crazy
Cụm hay dùnggo mad
Họ từmad (adj.)
Khẩu ngữ: "go mad" = tức giận dữ dội. Cũng có thể nghĩa "hoá điên". Đồng nghĩa thân mật: go crazy.
|
— |
|
/ɡəʊ/
|
v. |
(đường/phương tiện) dẫn tới, chạy tới một nơi
Does this bus go to the old quarter?
Xe buýt này có đi đến khu phố cổ không?
Chi tiếtI think this road goes all the way to the coast.Tôi nghĩ con đường này chạy thẳng ra tận biển.
Cụm hay dùngdoes this bus go to...the road goes to...
Họ từgo (v.)
Dùng "go" để hỏi/nói một con đường hay phương tiện có dẫn tới đâu đó không.
|
— |
|
/ɡəʊ/
|
v. |
biến mất, không còn ở đó nữa
I left my phone on the desk, but when I came back it had gone.
Tôi để điện thoại trên bàn, nhưng khi quay lại thì nó đã biến mất.
Chi tiếtCụm hay dùngit had gonewhere has it gone?
Họ từgo (v.)gone (adj.)
Ở thì hoàn thành, "have/had gone" có thể nghĩa "đã biến mất": trước có, giờ không còn.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ən ˈɡet/
|
phr. |
đi lấy (đến chỗ nào đó rồi mang về)
You wait at the gate and I will go and get the tickets.
Bạn đợi ở cổng nhé, để tôi đi lấy vé.
Chi tiếtĐồng nghĩafetch
Cụm hay dùnggo and get something
Họ từgo (v.)
"Go and get" = fetch: đi đến một nơi và mang cái gì về. Khẩu ngữ đôi khi lược "and": "go get it".
|
— |
|
/ˌɡəʊɪŋ ˈɒn/
|
phr.v. |
đang xảy ra, đang diễn ra
There is a big crowd outside — what is going on?
Ngoài kia đông người quá — chuyện gì đang xảy ra vậy?
Chi tiếtĐồng nghĩahappen
Cụm hay dùngwhat is going on?something is going on
Họ từgo (v.)
"What's going on?" = Chuyện gì đang diễn ra thế? Rất thông dụng để hỏi về tình huống.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈɒn tə/
|
phr.v. |
tiếp tục, chuyển sang (nơi/việc tiếp theo)
After dinner, shall we go on to a coffee shop?
Ăn tối xong, mình sang một quán cà phê tiếp nhé?
Chi tiếtCụm hay dùnggo on to somewherego on to do something
Họ từgo (v.)
Nghĩa chuyển tiếp sang địa điểm/việc kế. "Go on to do something" = làm tiếp việc tiếp theo.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈaʊt/
|
phr.v. |
(đèn/lửa) tắt, ngừng hoạt động
All the lights went out during the storm last night.
Đêm qua toàn bộ đèn tắt phụt trong cơn bão.
Chi tiếtCụm hay dùngthe lights go outthe fire went out
Họ từgo (v.)
Dùng cho đèn, lửa, nến... khi tắt. (Khác "go out" nghĩa "đi chơi bên ngoài".)
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈwel/
|
phr. |
diễn ra suôn sẻ / diễn ra tệ
The job interview went really well, so I feel hopeful.
Buổi phỏng vấn xin việc diễn ra rất suôn sẻ nên tôi thấy hy vọng.
Chi tiếtSales were going badly until we opened the online shop.Doanh số bán hàng khá tệ cho đến khi chúng tôi mở gian hàng online.
Cụm hay dùnggo wellgo badly
Họ từgo (v.)
Dùng để nói việc gì đó tiến triển tốt hay xấu (kỳ thi, công việc, kế hoạch).
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈrɒŋ/
|
phr. |
trục trặc, hỏng, xảy ra vấn đề
Everything went wrong on the day of the trip: rain, traffic and a flat tyre.
Mọi thứ đều trục trặc vào ngày đi chơi: mưa, kẹt xe và xẹp lốp.
Chi tiếtCụm hay dùnggo wrongwhat could go wrong?
Họ từgo (v.)wrong (adj.)
Khi kế hoạch/máy móc "go wrong" = phát sinh sự cố, không như mong đợi.
|
— |
|
/ˌɡəʊ əˈweɪ/
|
phr.v. |
đi vắng, đi xa (thường là đi nghỉ)
Are you going away anywhere during the summer holiday?
Kỳ nghỉ hè này bạn có đi chơi xa đâu không?
Chi tiếtCụm hay dùnggo away for the weekendgo away on holiday
Họ từgo (v.)
Thường ngụ ý rời nhà đi nghỉ vài ngày. (Cũng có thể nói với người/vật khó chịu: "Go away!" = Biến đi!)
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈbæk/
|
phr.v. |
quay lại, trở về (nơi đã từng ở/đến)
We loved Phu Quoc so much that we want to go back next year.
Chúng tôi thích Phú Quốc đến mức muốn quay lại vào năm sau.
Chi tiếtĐồng nghĩareturn
Cụm hay dùnggo back to a placego back home
Họ từgo (v.)
"Go back" = return (trở lại nơi từng ở/đến trước đó).
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈfɔː/
|
phr.v. |
chọn (một phương án, món ăn...)
The pho looks great, but I think I will go for the bun cha.
Món phở trông ngon đấy, nhưng chắc tôi chọn bún chả.
Chi tiếtĐồng nghĩachoosepick
Cụm hay dùnggo for something
Họ từgo (v.)
Khẩu ngữ: "I'll go for..." = tôi chọn... (khi gọi món, lựa chọn phương án).
|
— |
|
/ˌhaʊz ɪt ˈɡəʊɪŋ/
|
phr. |
Dạo này thế nào? Mọi việc ổn chứ? (chào hỏi thân mật)
Hi Nam, how's it going? I haven't seen you for ages.
Chào Nam, dạo này thế nào? Lâu rồi không gặp cậu.
Chi tiếtCụm hay dùngHow's it going?
Họ từgo (v.)
Cách chào thân mật (infml) như "How are you?". Đáp lại thường: "Not bad, and you?" (Cũng ổn, còn cậu?).
|
— |
Đang tải...