Từ vựng B1

Chủ đề Go: nghĩa và cách diễn đạt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go wrong

/ˌɡəʊ ˈrɒŋ/ B1

Nghĩa

trục trặc, hỏng, xảy ra vấn đề phr.

Định nghĩa · To experience problems or difficulties.

“Everything went wrong on the day of the trip: rain, traffic and a flat tyre.”Mọi thứ đều trục trặc vào ngày đi chơi: mưa, kẹt xe và xẹp lốp.

Ghi chú · Khi kế hoạch/máy móc "go wrong" = phát sinh sự cố, không như mong đợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...