go wrong
/ˌɡəʊ ˈrɒŋ/ B1
Nghĩa
trục trặc, hỏng, xảy ra vấn đề
phr.
Định nghĩa · To experience problems or difficulties.
“Everything went wrong on the day of the trip: rain, traffic and a flat tyre.”Mọi thứ đều trục trặc vào ngày đi chơi: mưa, kẹt xe và xẹp lốp.
Cụm hay dùng
go wrongwhat could go wrong?
Họ từ
go (v.)wrong (adj.)
Ghi chú · Khi kế hoạch/máy móc "go wrong" = phát sinh sự cố, không như mong đợi.