Kho từ › Máy tính › install

install

B1 v. 📁 Máy tính EVU-PI
cài đặt (chương trình vào máy)
UK /ɪnˈstɔːl/ · US /ɪnˈstɔːl/
I need to install a new program to open this kind of file.
→ Tôi cần cài đặt một chương trình mới để mở loại tập tin này.
Collocations
install softwareinstall an app
Họ từ
installation (n.)
Nghĩa là đưa chương trình mới vào máy. Gỡ ra thì dùng "uninstall".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...