Từ vựng B1

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

printer

/ˈprɪntə/ B1

Nghĩa

máy in n.

Định nghĩa · A machine that produces printed copies of documents.

“Our printer has run out of ink, so I can't print the report.”Máy in của chúng tôi hết mực rồi nên tôi không in báo cáo được.

Ghi chú · Từ động từ "print" (in) + đuôi -er (máy/người làm). Cần "ink" (mực) và "paper" (giấy).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...