Kho từ › Máy tính › file

file

B1 n. 📁 Máy tính EVU-PI
tập tin, file
UK /faɪl/ · US /faɪl/
She sent me the file by email as an attachment.
→ Cô ấy gửi cho tôi tập tin qua email dưới dạng đính kèm.
Collocations
open a filesave a fileattach a file
Đơn vị lưu thông tin trên máy (tài liệu, ảnh, nhạc...). Gửi kèm email = "attachment".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...