Kho từ › Máy tính › run

run

B1 v. 📁 Máy tính EVU-PI
chạy (một chương trình/ứng dụng)
UK /rʌn/ · US /rʌn/
This old laptop can't run the new game smoothly.
→ Chiếc laptop cũ này không chạy được trò chơi mới một cách mượt mà.
Collocations
run a programrun an application
Bất quy tắc: run – ran – run. Nghĩa máy tính = mở và sử dụng một chương trình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...