Kho từ › Máy tính › mouse mat

mouse mat

B1 n. 📁 Máy tính EVU-PI
tấm lót chuột
UK /ˈmaʊs mæt/ · US /ˈmaʊs mæt/
A mouse mat helps the mouse move smoothly on the desk.
→ Tấm lót chuột giúp chuột di chuyển mượt trên mặt bàn.
Đồng nghĩa
mouse pad
Collocations
a mouse mat
Anh-Anh "mouse mat"; Anh-Mỹ "mouse pad". Miếng lót đặt chuột lên trên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...