Từ vựng B1

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mouse mat

/ˈmaʊs mæt/ B1

Nghĩa

tấm lót chuột n.

Định nghĩa · A surface that helps a computer device move easily.

“A mouse mat helps the mouse move smoothly on the desk.”Tấm lót chuột giúp chuột di chuyển mượt trên mặt bàn.

Đồng nghĩa mouse pad
Cụm hay dùng a mouse mat

Ghi chú · Anh-Anh "mouse mat"; Anh-Mỹ "mouse pad". Miếng lót đặt chuột lên trên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...