Kho từ › Máy tính › screen

screen

B1 n. 📁 Máy tính EVU-PI
màn hình
UK /skriːn/ · US /skriːn/
Looking at a bright screen late at night can hurt your eyes.
→ Nhìn màn hình sáng vào đêm khuya có thể hại mắt.
Collocations
a computer screenon the screen
Nơi hiển thị hình ảnh của máy tính. Điện thoại cảm ứng có "touch screen".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...