Từ vựng B1

Chủ đề Nói về công việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overtime

/ˈəʊvətaɪm/ B1

Nghĩa

giờ làm thêm n.

Định nghĩa · Extra hours worked beyond regular hours.

“We often work overtime when there is a big order.”Chúng tôi thường làm thêm giờ khi có đơn hàng lớn.

Cụm hay dùng do overtimework overtime

Ghi chú · Nói "do/work overtime" = làm thêm ngoài giờ; đôi khi được trả thêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...