overtime
/ˈəʊvətaɪm/ B1
Nghĩa
giờ làm thêm
n.
Định nghĩa · Extra hours worked beyond regular hours.
“We often work overtime when there is a big order.”Chúng tôi thường làm thêm giờ khi có đơn hàng lớn.
Cụm hay dùng
do overtimework overtime
Ghi chú · Nói "do/work overtime" = làm thêm ngoài giờ; đôi khi được trả thêm.