Kho từ › Xây dựng sự nghiệp › resign

resign

B1 v. 📁 Xây dựng sự nghiệp EVU-PI
từ chức, xin thôi việc (một cách chính thức)
UK /rɪˈzaɪn/ · US /rɪˈzaɪn/
The manager resigned after the company lost a lot of money.
→ Vị quản lý từ chức sau khi công ty thua lỗ nhiều tiền.
Đồng nghĩa
quit
Collocations
resign from a job
Họ từ
resignation (n.)
Chữ "g" câm: đọc /rɪˈzaɪn/. Trang trọng hơn "quit". Danh từ: "resignation".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...