Kho từ › Xây dựng sự nghiệp › resignation

resignation

B1 n. 📁 Xây dựng sự nghiệp EVU-PI
sự từ chức; đơn xin thôi việc
UK /ˌrezɪɡˈneɪʃn/ · US /ˌrezɪɡˈneɪʃn/
He handed in his resignation on Monday morning.
→ Anh ấy nộp đơn xin thôi việc vào sáng thứ Hai.
Collocations
hand in your resignation
Họ từ
resign (v.)
Ở danh từ này chữ "g" ĐƯỢC đọc /ɡ/, khác với động từ "resign" có "g" câm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...