Từ vựng B1

Chủ đề Xây dựng sự nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sack

/sæk/ B1

Nghĩa

sa thải, đuổi việc (ai) v.

Định nghĩa · To remove someone from their job.

“The company sacked two workers for arriving late every day.”Công ty sa thải hai công nhân vì ngày nào cũng đi trễ.

Đồng nghĩa firedismiss
Cụm hay dùng sack somebody

Ghi chú · Anh-Anh dùng "sack"; Anh-Mỹ dùng "fire". Là bị đuổi vì lỗi/kém, khác "be made redundant" (bị cắt giảm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...