Kho từ › Xây dựng sự nghiệp › sack

sack

B1 v. 📁 Xây dựng sự nghiệp EVU-PI
sa thải, đuổi việc (ai)
UK /sæk/ · US /sæk/
The company sacked two workers for arriving late every day.
→ Công ty sa thải hai công nhân vì ngày nào cũng đi trễ.
Đồng nghĩa
firedismiss
Collocations
sack somebody
Anh-Anh dùng "sack"; Anh-Mỹ dùng "fire". Là bị đuổi vì lỗi/kém, khác "be made redundant" (bị cắt giảm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...