Kho từ › Xây dựng sự nghiệp › full-time

full-time

B1 adj. 📁 Xây dựng sự nghiệp EVU-PI
(công việc) toàn thời gian
UK /ˌfʊl ˈtaɪm/ · US /ˌfʊl ˈtaɪm/
After he graduated, he got a full-time job at a bank.
→ Sau khi tốt nghiệp, anh ấy có được một công việc toàn thời gian ở ngân hàng.
Collocations
a full-time jobwork full-time
Trái nghĩa "part-time". Thường là khoảng 40 giờ mỗi tuần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...