Kho từ › Xây dựng sự nghiệp › have a job

have a job

B1 phr. 📁 Xây dựng sự nghiệp EVU-PI
có việc làm
UK /ˌhæv ə ˈdʒɒb/ · US /ˌhæv ə ˈdʒɒb/
It is not easy to have a job and study at the same time.
→ Vừa có việc làm vừa đi học cùng lúc không hề dễ.
Collocations
have a good job
Nói "have a job" (KHÔNG "have a work" — "work" là danh từ không đếm được).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...